E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penguin”

80 câu thật có từ penguin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penguin nghĩa là chim cánh cụt. penguin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: short-legged flightless birds of cold southern especially Antarctic regions having webbed feet and wings modified as flippers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penguin

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The authenticity of host 'penguin.example.net' can't be established.

    Từ trong câu: penguin, authenticity, host, example, net, establish

    «LPI Linux Certification/LPIC2 Exam 202/System Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17351 (bản sửa đổi 4666358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The night was passed anchored to the floe, on the edge of which were numerous Emperor penguins and Weddell seals.

    Từ trong câu: penguin, night, pass, anchor, floe, edge, numerous, emperor

    Douglas, Sir Mawson, The Home of the Blizzard Being the Story of the Australasian Antarctic Expedition, 1911-1914. Nguồn: Project Gutenberg #6137. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Round the coast you see penguins perched on the rocks.

    Từ trong câu: perch, penguin, round, coast, see, rock

    F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most famous residents of Antarctica are the penguins, flightless birds highly adept at swimming.

    Từ trong câu: adept, famous, resident, penguin, bird, highly, swim

    «Geography for Scrubs/Antarctica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480973 (bản sửa đổi 4646974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To keep warm, all the male penguins huddle together.

    Từ trong câu: huddle, keep, warm, male, penguin, together

    «Emperor penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19933 (bản sửa đổi 10320059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng penguin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pittsburgh penguin377 lần
scranton penguin26 lần
penguin traded43 lần
magellanic penguin15 lần
adelie penguin14 lần
gentoo penguin13 lần
penguin rookery13 lần
macaroni penguin12 lần
jackass penguin13 lần
ringed penguin9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penguin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penguin trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ penguin hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penguin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penguin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penguin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penguin: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.