Câu tiếng Anh có từ “penguin”
80 câu thật có từ penguin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penguin nghĩa là chim cánh cụt. penguin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: short-legged flightless birds of cold southern especially Antarctic regions having webbed feet and wings modified as flippers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penguin
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng penguin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pittsburgh penguin | 377 lần |
| scranton penguin | 26 lần |
| penguin traded | 43 lần |
| magellanic penguin | 15 lần |
| adelie penguin | 14 lần |
| gentoo penguin | 13 lần |
| penguin rookery | 13 lần |
| macaroni penguin | 12 lần |
| jackass penguin | 13 lần |
| ringed penguin | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penguin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penguin trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ penguin hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penguin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penguin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penguin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penguin: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.