Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peg”

146 câu thật có từ peg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peg nghĩa là chốt. peg là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wooden pin pushed or driven into a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peg

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Well, I'll peg away; I can do nothing else, and wouldn't if I could.

    Từ trong câu: peg, well, away, nothing, else

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Small wooden pegs supplied, by some ingenuity I could not fathom, the absence of buckles.

    Từ trong câu: peg, small, wooden, supply, ingenuity, absence

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be retained in place by bits of stone or small pegs.

    Từ trong câu: peg, retain, place, bit, stone, small

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You've settled with me, and you can't stir a peg farther.

    Từ trong câu: peg, settle, stir, far

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The violin can be tuned by turning the pegs.

    Từ trong câu: peg, violin, tune, turn

    «Violin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12305 (bản sửa đổi 10937439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fair truth is I could have hugged the little secretary from gladness for Peg.

    Từ trong câu: hug, peg, fair, truth, little, secretary

    Alfred Henry Lewis, Peggy O'Neal. Nguồn: Project Gutenberg #53992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Peg compound can be purchased at any violin shop.

    Từ trong câu: purchase, peg, compound, violin, shop

    «Cello Handbook/Parts of the Cello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127508 (bản sửa đổi 3228686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only the Arcturian, with his four strange limbs, could ever have successfully battled the nebula-creature thus on that giddy ladder of pegs.

    Từ trong câu: successfully, battle, ladder, peg, limb, four, strange, ever

    Edmond Hamilton, Within the nebula. Nguồn: Project Gutenberg #73508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And all I can do is to sit here, wait for his return, and watch Peg Grant and his cronies!"

    Từ trong câu: crony, sit, wait, return, watch, peg, grant

    James, Captain Carson, The Saddle Boys of the Rockies; Or, Lost on Thunder Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #19120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peg

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peg woffington87 lần
wooden peg263 lần
sausage peg40 lần
tent peg113 lần
tuning peg20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peg

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peg trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ peg hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peg gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peg?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peg: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.