Câu tiếng Anh có từ “peg”
129 câu thật có từ peg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peg nghĩa là chốt. peg là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wooden pin pushed or driven into a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peg
Press the up to maker until the leveling peg is close or in front of the red box.
Từ trong câu: peg, press, up, maker, until, level, close, front
«Short guide to the use of laser cutting machines/Use of Universal Laser Systems cutting machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476020 (bản sửa đổi 4530140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes bags, forty-six inches long, are preferred to draw over the skirt and to hang with it from a peg.
Từ trong câu: peg, sometimes, bag, forty, six, inch, long, prefer
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 985, November 12, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #50615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The defence of Peg seemed a thing personal to his heart; with him it owned no place in politics or the business of the state.
Từ trong câu: peg, defence, seem, thing, personal, heart, own, place
Alfred Henry Lewis, Peggy O'Neal. Nguồn: Project Gutenberg #53992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peg
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peg trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ peg hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peg gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peg: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.