Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “peg”

129 câu thật có từ peg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peg nghĩa là chốt. peg là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wooden pin pushed or driven into a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Level peg: Its allow to level the position of the bed in the machine, this allows precise cutting when using the machine.

    Từ trong câu: peg, level, allow, position, bed, machine, precise, cut

    «Short guide to the use of laser cutting machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461996 (bản sửa đổi 4519493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "He is a square peg in a round hole;" by which we usually mean he is a right man in the wrong place.

    Từ trong câu: peg, square, round, hole, usually, mean, right, man

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peg

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • peg woffington87 lần
  • wooden peg263 lần
  • sausage peg40 lần
  • tent peg113 lần
  • tuning peg20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peg

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peg trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ peg hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peg gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peg?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peg: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.