E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peg”

129 câu thật có từ peg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peg nghĩa là chốt. peg là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wooden pin pushed or driven into a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The cords would be run through the sides of the bed and stuck in with pegs.

    Từ trong câu: peg, cord, run, side, bed, stick

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prisoner who made the carved cribbage box would easily get the turned pegs finished off outside.

    Từ trong câu: peg, prisoner, make, carve, box, easily, get, turn

    Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A restaurant would inevitably mean a few pegs of rum.

    Từ trong câu: peg, restaurant, inevitably, mean

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Why! your peg would get clogged with earth and would not act."

    Từ trong câu: clog, peg, get, earth, act

    John Roussel, The Silver Lining: A Guernsey Story. Nguồn: Project Gutenberg #27798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I told Square-Peg to fetch a doctor and tried to strike a light, but nothing would burn in the thick fumes.

    Từ trong câu: fetch, fume, tell, square, peg, doctor, try, strike

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peg

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • peg woffington87 lần
  • wooden peg263 lần
  • sausage peg40 lần
  • tent peg113 lần
  • tuning peg20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peg

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peg trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ peg hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peg gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peg?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peg: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.