Câu tiếng Anh có từ “peg”
144 câu thật có từ peg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peg nghĩa là chốt. peg là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wooden pin pushed or driven into a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peg
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her peg is next to mine, and there is nothing on it but her check golf cape.”
Từ trong câu: peg, golf, next, nothing, check
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX. No. 996, January 28, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #57682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were large slabs of stone laid down in the yard, on which marbles were played with, and peg tops were spun.
Từ trong câu: peg, slab, large, stone, lay, down, yard, marble
J. Conway Walter, A History of Horncastle, from the earliest period to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #30358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peg
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peg trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ peg hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peg gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peg: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.