Câu tiếng Anh có từ “peg”
146 câu thật có từ peg hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peg nghĩa là chốt. peg là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wooden pin pushed or driven into a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peg
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Made of wooden pegs and sides of ammunition boxes, the steps had taken him three days to complete.
Từ trong câu: peg, make, wooden, side, box, step, take, day
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the porch was empty, Mr. Royall's hat hung on its peg in the passage, and the kitchen lamp had been left to light her to bed.
Từ trong câu: peg, porch, empty, mr, hat, hang, passage, kitchen
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peg
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peg
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peg trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ peg hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peg xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peg gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peg?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peg: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.