Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pearl”

335 câu thật có từ pearl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pearl nghĩa là ngọc trai. pearl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smooth lustrous round structure inside the shell of a clam or oyster. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pearl

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Clothing would be adorned with borders, pearls, jewels, and even gold.

    Từ trong câu: pearl, jewel, adorn, clothing, border, even, gold

    «Costume History/Byzantine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252508 (bản sửa đổi 4416260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But for no gold would a lady exchange her pearl.

    Từ trong câu: pearl, gold, lady, exchange

    «1000 Songs/The Pearl (Ephriam of Syria)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120344 (bản sửa đổi 2005722). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Also, I would have eight thousand pounds to buy me jewels, and six thousand pounds for a pearl chain.

    Từ trong câu: pearl, eight, thousand, pound, buy, jewel, six, chain

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think you’d find some more pearls there that would put you well on your feet financially.

    Từ trong câu: financially, think, find, pearl, put, well, foot

    Earl H. Reed, Sketches in Duneland. Nguồn: Project Gutenberg #59013. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her mother, while Pearl was yet an infant, grew acquainted with a certain peculiar look, that warned her when it would be labour thrown away to insist, persuade or plead.

    Từ trong câu: labour, insist, persuade, plead, mother, pearl, infant, grow

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In reply to her mother’s command and entreaty that she would behave more decorously, little Pearl paused to gather the prickly burrs from a tall burdock which grew beside the tomb.

    Từ trong câu: behave, command, tomb, reply, little, pearl, pause, gather

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He examined it with the same tactful consideration he would show to any well meaning person who believes his imitation pearl a priceless gem.

    Từ trong câu: tactful, examine, consideration, show, well, mean, person, believe

    John Ames Mitchell, Drowsy. Nguồn: Project Gutenberg #53802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pearl

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pearl necklace389 lần
string of pearl396 lần
pearl harbor282 lần
seed pearl191 lần
pearl shell222 lần
necklace of pearl126 lần
pearl oysters115 lần
pearl buttons122 lần
strings of pearl129 lần
pearl oyster90 lần
embroidered with pearl106 lần
pearl fishery76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pearl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pearl trong kho câu?
Kho câu có 335 câu có từ pearl hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pearl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pearl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pearl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pearl: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.