Câu tiếng Anh có từ “pearl”
334 câu thật có từ pearl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pearl nghĩa là ngọc trai. pearl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smooth lustrous round structure inside the shell of a clam or oyster. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pearl
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In this parable, a merchant is in search of a perfect pearl.
Từ trong câu: pearl, parable, merchant, search, perfect
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She was that pearl among women, a headmistress who realized that teachers should occasionally have no official existence.
Từ trong câu: headmistress, pearl, among, woman, realize, teacher, occasionally, official
Mary Grant Bruce, The Twins of Emu Plains. Nguồn: Project Gutenberg #60447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He loved his mother dearly, yet there was a pedestal in his heart occupied by Pearl and not by Millicent.
Từ trong câu: dearly, occupy, pearl, pedestal, love, mother, heart
Agnes Giberne, Beryl and Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #78471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the tears of Eve were transformed into pearls where they dribbled into the sea, and into beautiful flowers where they sank into the soil.
Từ trong câu: dribble, tear, transform, pearl, sea, beautiful, flower, sink
S. Baring-Gould, Legends of Old Testament characters, from the Talmud and other sources. Nguồn: Project Gutenberg #72268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It influenced a generation of American baking with a recipe for leavening bread with pearl ash.
Từ trong câu: leaven, influence, generation, bake, recipe, bread, pearl, ash
«Hartford, Connecticut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18639 (bản sửa đổi 11001739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some remarkable examples of baroque mountings have been produced, and a few are to be found in most of the large pearl collections.
Từ trong câu: baroque, remarkable, example, mount, produce, find, large, pearl
George Frederick Kunz, The Book of the Pearl The history, art, science, and industry of the queen of gems. Nguồn: Project Gutenberg #63299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pearl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pearl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pearl trong kho câu?
- Kho câu có 334 câu có từ pearl hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pearl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pearl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 126 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pearl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pearl: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.