Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parachute”

90 câu thật có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parachute nghĩa là thiết bị cứu hộ bao gồm một thiết bị chứa đầy không khí và làm chậm cú ngã của bạn. parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parachute

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The wings of paragliders are like parachutes and so do not have frames to give them their shape.

    Từ trong câu: parachute, wing, like, frame, give, shape

    «Glider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20630 (bản sửa đổi 9947202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The design of the German parachutes meant that it was not safe to carry heavier weapons like rifles on jumps.

    Từ trong câu: parachute, design, mean, safe, carry, heavy, weapon, like

    «FG 42», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307565 (bản sửa đổi 9790957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Such training would have given Cooper a working knowledge of parachutes—but "not necessarily sufficient knowledge to survive the jump he made".

    Từ trong câu: parachute, train, give, work, knowledge, necessarily, sufficient, survive

    «D. B. Cooper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105075 (bản sửa đổi 11014466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As this makes a right-angle at the sides and parachutes don’t have straight edges, we need to scale the selection outward.

    Từ trong câu: parachute, make, right, angle, side, straight, edge, need

    «Blender 3D: Noob to Pro/Modeling a 3D Parachute in Blender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155477 (bản sửa đổi 3109379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Star shells and parachute lights fired from guns are not of much use for the immediate foreground, and do not burn very long.

    Từ trong câu: parachute, star, shell, light, fire, gun, much, use

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had time to jump clear with my parachute though, and landed without a scratch not a hundred feet from the wreckage of my balloon."

    Từ trong câu: parachute, time, jump, clear, though, land, scratch, hundred

    Homer Randall, Army Boys on German Soil: Our Doughboys Quelling the Mobs. Nguồn: Project Gutenberg #6140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His parachute got tangled in his feet after he jumped and did not open.

    Từ trong câu: tangle, parachute, get, foot, jump, open

    «BASE jumping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444799 (bản sửa đổi 10401477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Don’t tell me that an expert like you doesn’t know that parachutes must be worn for acrobatic maneuvers,” he said and winked at the gang.

    Từ trong câu: acrobatic, tell, expert, like, know, parachute, wear, maneuver

    Charles Spain Verral, The boy who couldn't fly. Nguồn: Project Gutenberg #78136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parachute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parachute trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parachute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parachute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parachute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parachute: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.