Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parachute”

90 câu thật có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parachute nghĩa là thiết bị cứu hộ bao gồm một thiết bị chứa đầy không khí và làm chậm cú ngã của bạn. parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parachute

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Neither jumper used a parachute that might have saved them.

    Từ trong câu: parachute, neither, jumper, use, save

    «BASE jumping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444799 (bản sửa đổi 10401477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A more elaborate parachute may be made by folding a square of paper from corner to corner into a triangle.

    Từ trong câu: parachute, elaborate, make, fold, square, paper, corner, triangle

    Harold, 1867- [Editor] Armitage, Three Hundred Things a Bright Boy Can Do. Nguồn: Project Gutenberg #47760. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The parachute check might conditionally execute any number of instructions and any block of instructions may be repeated unconditionally.

    Từ trong câu: conditionally, parachute, check, execute, number, instruction, block, repeat

    «Puzzles/Logic puzzles/Parachuted Robots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37458 (bản sửa đổi 3351385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parachute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parachute trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parachute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parachute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parachute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parachute: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.