Câu tiếng Anh có từ “parachute”
90 câu thật có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parachute nghĩa là thiết bị cứu hộ bao gồm một thiết bị chứa đầy không khí và làm chậm cú ngã của bạn. parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parachute
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As he came down again, he saw that Allison was circling a parachute that was settling into a field.
Từ trong câu: parachute, come, down, again, saw, circle, settle, field
Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #56895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little man had descended like a parachute from his pony, and was now bobbing rapidly up the graveled walk.
Từ trong câu: parachute, little, man, descend, like, now, rapidly, up
Edfrid A. Bingham, The heart of Thunder Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #29697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the bomb bay doors had opened it would have been the end of us as we were using the parachutes as pillows!
Từ trong câu: parachute, bomb, bay, door, open, end, use, pillow
Roy Benson, The Biography of a Rabbit. Nguồn: Project Gutenberg #7190. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parachute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parachute trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parachute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parachute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parachute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parachute: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.