Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parachute”

90 câu thật có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parachute nghĩa là thiết bị cứu hộ bao gồm một thiết bị chứa đầy không khí và làm chậm cú ngã của bạn. parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parachute

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • By parachute I will go down to the water's surface.

    Từ trong câu: parachute, go, down, surface

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Flying Tigers. Nguồn: Project Gutenberg #50259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A surface will be provided according to the weight to be carried, the supporting surface of a parachute being known.

    Từ trong câu: parachute, surface, provide, accord, weight, carry, support, know

    Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So objects like parachutes, which are broad, wide and capture lots of air as they fall, or feathers will fall more slowly.

    Từ trong câu: parachute, object, like, broad, wide, capture, lot, air

    «Planet Earth/1e. Earth’s Motion and Spin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415944 (bản sửa đổi 4379458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It seems highly probable that in the near future the parachute will form part of the equipment of every aeroplane and air-ship.

    Từ trong câu: parachute, seem, highly, probable, near, future, form, part

    William J. Claxton, The mastery of the air. Nguồn: Project Gutenberg #777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Recovery will be by Air Force airplane during capsule/parachute descent.

    Từ trong câu: capsule, parachute, recovery, air, force, airplane, descent

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parachute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parachute trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parachute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parachute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parachute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parachute: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.