Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parachute”

90 câu thật có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parachute nghĩa là thiết bị cứu hộ bao gồm một thiết bị chứa đầy không khí và làm chậm cú ngã của bạn. parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parachute

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They were sung by his musical group, Parachute Express.

    Từ trong câu: parachute, sing, musical, group, express

    «Jay Jay the Jet Plane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980600 (bản sửa đổi 10903510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The parachutes of Cosmonaut Komarov's craft were burnt off during re-entry and this was noticed by observers in the upper part of the atmosphere.

    Những chiếc dù của phi hành gia Komarov đã bị cháy trong quá trình quay trở lại khí quyển và điều này đã được các nhà quan sát ở phần trên của bầu khí quyển chú ý.

    Từ trong câu: parachute, craft, burn, off, be, entry, notice, observer

    «Modern History/Space Exploration/Space Race», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7708 (bản sửa đổi 4645373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The parachutes were thrown out by small explosive charges that were fired by batteries.

    Từ trong câu: explosive, parachute, throw, out, small, charge, fire, battery

    «Apollo 13», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115532 (bản sửa đổi 9579948). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was dropped by parachute, and planned the successful attack on the bridge.

    Từ trong câu: successful, plan, bridge, attack, drop, parachute

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Also, modern advances allow even light tanks to be dropped by parachute.

    Từ trong câu: tank, modern, advance, allow, even, light, drop, parachute

    «Military glider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=562568 (bản sửa đổi 8590567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parachute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parachute trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parachute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parachute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parachute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parachute: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.