Câu tiếng Anh có từ “parachute”
90 câu thật có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parachute nghĩa là thiết bị cứu hộ bao gồm một thiết bị chứa đầy không khí và làm chậm cú ngã của bạn. parachute là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: rescue equipment consisting of a device that fills with air and retards your fall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parachute
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
His turning over of the parcel dislodged an unfolded sheet of note-paper, which made a parachute expedition to the floor.
Việc anh ta lật gói hàng đã làm bật một tờ giấy ghi chú chưa được gấp, khiến nó rơi xuống sàn bằng dù.
Từ trong câu: parachute, dislodge, turn, parcel, unfold, sheet, note, paper
Mary Cholmondeley, Red Pottage. Nguồn: Project Gutenberg #14885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So objects like parachutes, which are broad, wide and capture lots of air as they fall, or feathers will fall more slowly.
Từ trong câu: parachute, object, like, broad, wide, capture, lot, air
«Planet Earth/1e. Earth’s Motion and Spin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415944 (bản sửa đổi 4379458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On reaching a certain height they allow themselves to descend, stretching out while doing so their long wings and tail, which then serve as a parachute.
Từ trong câu: parachute, reach, certain, height, allow, themselves, descend, stretch
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some rodents are fitted to flit through the air in long jumps, by means of the wide extensibility of the skin of their flanks, which, when stretched out, acts as a parachute.
Từ trong câu: parachute, fit, flit, air, long, jump, mean, wide
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parachute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parachute trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ parachute hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parachute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parachute gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parachute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parachute: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.