Câu tiếng Anh có từ “ornamental”
155 câu thật có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ornamental nghĩa là trang trí. ornamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ornamental
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There are also a variety of beautiful species of ornamental flowers and plants.
Từ trong câu: ornamental, variety, beautiful, species, flower, plant
«Nakhon Nayok province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539139 (bản sửa đổi 8989462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there are already ornamental plants growing, more care is needed.
Từ trong câu: ornamental, already, plant, grow, care, need
«Horticulture/Paper Mulch Barriers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93124 (bản sửa đổi 3319791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is an ornamental pond with aquatic plants and fish.
Từ trong câu: ornamental, pond, plant, fish
«Wohl Rose Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436371 (bản sửa đổi 10363238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It had an official look, however, and there was nothing merely ornamental to be seen.
Từ trong câu: official, ornamental, look, however, nothing, merely, see
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are few really ornamental details, and such as exist are of a severe and unprogressive type, being merely reminiscent of the antique.
Từ trong câu: reminiscent, really, ornamental, detail, exist, severe, type, merely
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a brick terrace on the hillside, with an ornamental sundial, where one may enjoy the rich champaign below.
Từ trong câu: sundial, brick, terrace, ornamental, enjoy, rich, below
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Great Seal consists of two discs, metallic in nature and two and one-fourth inches in diameter; there is an ornamental border one-fourth of an inch in width.
Từ trong câu: disc, great, seal, consist, nature, inch, diameter, ornamental
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She wished to make something better of him--or if there is nothing better than a good servant, something more showy and ornamental.
Từ trong câu: showy, wish, make, something, better, nothing, good, servant
Gouverneur Morris, The Penalty. Nguồn: Project Gutenberg #12557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ornamental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornamental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornamental trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ornamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornamental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornamental: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.