Câu tiếng Anh có từ “ornamental”
155 câu thật có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ornamental nghĩa là trang trí. ornamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ornamental
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Herbs have also been used as an ornamental manner in gardens.
Từ trong câu: ornamental, herb, use, manner, garden
«Horticulture/Herb Gardens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379333 (bản sửa đổi 4028164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A large number of ornamental hybrids have been developed.
Từ trong câu: ornamental, large, number, develop
«Horticulture/Lilium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118439 (bản sửa đổi 4084615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tree ought to be valuable for ornamental planting, but nurseries have experienced much difficulty in making it grow.
Từ trong câu: ornamental, experienced, nursery, tree, ought, valuable, plant, experience
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ornamental framing of the several pictures has been executed by a master of decorative art, the late V. Galland.
Từ trong câu: ornamental, decorative, frame, several, picture, execute, master, art
Sophia Beale, The Churches of Paris, from Clovis to Charles X. Nguồn: Project Gutenberg #39989. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve been in sight of death once or twice; I’m not an ornamental soldier, and at the best and worst, death—it’s just death.
Từ trong câu: ornamental, twice, sight, death, once, soldier, best, bad
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Planting for ornamental purposes and for hedges has been the cause of its extension into new territory.
Từ trong câu: hedge, extension, plant, ornamental, purpose, cause, new, territory
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ornamental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornamental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornamental trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ornamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornamental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornamental: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.