Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ornamental”

155 câu thật có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ornamental nghĩa là trang trí. ornamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ornamental

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Epidexipteryx is the earliest known example of ornamental feathers in the fossil record.

    Từ trong câu: ornamental, early, know, example, feather, fossil, record

    «Epidexipteryx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 10852181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The best examples of this period are founded on the soundest principles of ornamental art.

    Từ trong câu: ornamental, best, example, period, found, principle, art

    Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The third story contains the most ornamental portions of the building.

    Từ trong câu: ornamental, third, story, contain, portion, build

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’ve been in sight of death once or twice; I’m not an ornamental soldier, and at the best and worst, death—it’s just death.

    Từ trong câu: ornamental, twice, sight, death, once, soldier, best, bad

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Near this village the ground begins to rise, and displays the most enchanting scenery of woods, lawns, glades, heaths, cultivated farms, and ornamental seats.

    Từ trong câu: lawn, ornamental, near, village, ground, begin, rise, display

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The address was prepared on parchment by an artist who was handy at ornamental lettering, and was laid on with the best gold-leaf and colours that the sign-painter had in his shop.

    Từ trong câu: artist, ornamental, prepared, handy, address, prepare, letter, lay

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ornamental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloth ornamental328 lần
ornamental shrubs41 lần
ornamental uncut18 lần
mo ornamental79 lần
purely ornamental39 lần
ornamental appendage13 lần
ornamental plants75 lần
ornamental cloth125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornamental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornamental trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornamental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornamental: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.