Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ornamental”

155 câu thật có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ornamental nghĩa là trang trí. ornamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ornamental

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The grounds are shaded by ornamental trees, and the dwellings are adorned with gardens and shrubbery.

    Từ trong câu: ornamental, ground, shade, tree, adorn, garden

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ornamental framing of the several pictures has been executed by a master of decorative art, the late V. Galland.

    Từ trong câu: ornamental, decorative, frame, several, picture, execute, master, art

    Sophia Beale, The Churches of Paris, from Clovis to Charles X. Nguồn: Project Gutenberg #39989. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other exhibit by a woman was made by Mrs. Blodgett, and consisted of ornamental shades for electric lights, painted by hand.

    Từ trong câu: ornamental, shade, electric, exhibit, woman, make, mr, consist

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ornamental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloth ornamental328 lần
ornamental shrubs41 lần
ornamental uncut18 lần
mo ornamental79 lần
purely ornamental39 lần
ornamental appendage13 lần
ornamental plants75 lần
ornamental cloth125 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornamental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornamental trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ornamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornamental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornamental: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.