Câu tiếng Anh có từ “ornamental”
155 câu thật có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ornamental nghĩa là trang trí. ornamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ornamental
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
How can it be best applied to ornamental trees and shrubbery in a light gravelly soil?
Từ trong câu: ornamental, best, apply, tree, light, soil
Edward J. Wickson, One Thousand Questions in California Agriculture Answered. Nguồn: Project Gutenberg #5152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The leaves, a deep green with white embroidery, are very ornamental, but when surmounted with a wealth of bloom, what can be more charming?
Từ trong câu: wealth, bloom, charm, charming, ornamental, deep, green, leave
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Uses can be for a miniature outdoor pond or for a high capacity ornamental fish tank.
Từ trong câu: miniature, use, outdoor, pond, high, capacity, ornamental, fish
«Hydroculture/Horticultural aquaponics/Aquatic subsystem», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139705 (bản sửa đổi 2671976). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ornamental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornamental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornamental trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ornamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornamental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornamental: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.