Câu tiếng Anh có từ “ornamental”
155 câu thật có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ornamental nghĩa là trang trí. ornamental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: serving an esthetic rather than a useful purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ornamental
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Ornamental plants are crops grown and sold for the purpose of making a place look more attractive.
Từ trong câu: ornamental, plant, crop, grow, sell, purpose, make, place
«Cash crop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285849 (bản sửa đổi 9480829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Nevertheless is there still some truth in it in its original form, dependent on the kind of knowledge, whether it be useful or merely ornamental.
Từ trong câu: dependent, ornamental, nevertheless, useful, still, truth, original, form
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He still had his wristwatch, of course, but it was a very delicate ornamental sort of thing, not intended for hard usage.
Từ trong câu: wristwatch, still, course, delicate, ornamental, sort, thing, intend
Alfred Coppel, Flight From Time. Nguồn: Project Gutenberg #64647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ornamental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ornamental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ornamental trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ ornamental hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ornamental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ornamental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ornamental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ornamental: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.