Câu tiếng Anh có từ “optimism”
152 câu thật có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimism nghĩa là sự lạc quan. optimism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the optimistic feeling that all is going to turn out well. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimism
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And her love had given her a kind of optimism.
Từ trong câu: optimism, love, give, kind
Tereska Torrès, Women's barracks. Nguồn: Project Gutenberg #79716. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His habitual optimism had for once failed him, and his confidence in the gospel of efficiency had been shaken.
Từ trong câu: optimism, habitual, once, fail, confidence, efficiency, shake
Jeffery E. Jeffery, Servants of the Guns. Nguồn: Project Gutenberg #37628. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And we kept hoping, with baseless optimism, that we had done the worst and would soon strike something easier.
Từ trong câu: optimism, keep, hope, bad, soon, strike, something, easy
Edith Elmer Wood, An Oberland Châlet. Nguồn: Project Gutenberg #67842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such ups and downs of emotion as he had experienced resulted in the long run in an increase of optimism.
Từ trong câu: optimism, up, down, emotion, experience, result, long, run
Basil King, The Wild Olive: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #13212. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His optimism had begun to flow from his lips.
Từ trong câu: flow, optimism, begin, lip
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lotty’s optimism . . . yet it had been justified by Mr. Wilkins; and look, too, at Mrs. Fisher.
Từ trong câu: justify, yet, optimism, mr, look, mrs
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His endurance, his persistence, and his unswerving faith and optimism had been extraordinary from the very moment he had read that article.
Từ trong câu: persistence, endurance, faith, optimism, extraordinary, moment, read, article
Bertram Gayton, The Gland Stealers. Nguồn: Project Gutenberg #48975. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hearty of voice and breathing cheer and optimism, General Ironside inspired confidence in the American troops who had become very much disgruntled.
Từ trong câu: confidence, hearty, cheer, inspire, voice, breathe, troop, optimism
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng optimism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dispositional optimism | 46 lần |
| unrealistic optimism | 30 lần |
| optimism bias | 86 lần |
| techno optimism | 9 lần |
| optimism pessimism | 11 lần |
| tragic optimism | 39 lần |
| culpable optimism | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimism trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimism: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.