E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimism”

141 câu thật có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimism nghĩa là sự lạc quan. optimism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the optimistic feeling that all is going to turn out well. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ optimism

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Many people at some point have used optimism to get them through a challenging situation.

    Từ trong câu: optimism, many, people, point, use, get, challenge, situation

    «Motivation and emotion/Book/2021/Optimism and coping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276677 (bản sửa đổi 2342995). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The influence of optimism bias on decision making has also been researched in a professional context.

    Từ trong câu: optimism, influence, bias, decision, make, research, professional, context

    «Motivation and emotion/Book/2021/Optimism bias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276967 (bản sửa đổi 2345137). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many hypotheses have been devised in the service of optimism to excuse the Creator, without compromising the moral sense, and mankind’s instinct for progress.

    Từ trong câu: compromise, creator, hypothesis, optimism, many, service, excuse, moral

    Jean-Marie Guyau, The Non-religion of the Future: A Sociological Study. Nguồn: Project Gutenberg #47421. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng optimism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dispositional optimism46 lần
unrealistic optimism30 lần
optimism bias86 lần
techno optimism9 lần
optimism pessimism11 lần
tragic optimism39 lần
culpable optimism9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimism trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimism: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.