E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “optimism”

138 câu thật có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: optimism nghĩa là sự lạc quan. optimism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the optimistic feeling that all is going to turn out well. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ optimism

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Optimism basically looks on the positive side, believing things will work out in the end.

    Từ trong câu: optimism, basically, look, positive, side, believe, thing, work

    «Optimism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42171 (bản sửa đổi 10933406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Values can give an individual confidence and optimism in life because these values act as a motivation for the individual.

    Từ trong câu: optimism, value, give, individual, confidence, life, because, act

    «Cognition and Instruction/Social-Emotional Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365029 (bản sửa đổi 4308620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the first place we note a large amount of optimism over results achieved or thought or hoped to be achieved.

    Từ trong câu: optimism, first, place, note, large, amount, result, achieve

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, Jefferson's optimism depends partly on a view of information sharing that captures beautifully the attitudes of the generation that built the Web.

    Từ trong câu: optimism, indeed, depend, partly, view, information, share, capture

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng optimism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dispositional optimism46 lần
unrealistic optimism30 lần
optimism bias86 lần
techno optimism9 lần
optimism pessimism11 lần
tragic optimism39 lần
culpable optimism9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimism trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ optimism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimism: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.