Câu tiếng Anh có từ “optimism”
138 câu thật có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimism nghĩa là sự lạc quan. optimism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the optimistic feeling that all is going to turn out well. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The attitude of the volunteer is, as would be expected, usually that of optimism and sustained interest.
Từ trong câu: optimism, attitude, volunteer, expect, usually, sustain, interest
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be easy to give examples of Browning's optimism, which would fill many pages of this work.
Từ trong câu: optimism, easy, give, example, fill, many, page, work
Edward Berdoe, The Browning Cyclopædia: A Guide to the Study of the Works of Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #36734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And we kept hoping, with baseless optimism, that we had done the worst and would soon strike something easier.
Từ trong câu: optimism, keep, hope, bad, soon, strike, something, easy
Edith Elmer Wood, An Oberland Châlet. Nguồn: Project Gutenberg #67842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That such propensities exist in many, we know, and it is an absurd optimism which would ignore such facts because they are abnormal.
Từ trong câu: optimism, abnormal, exist, many, know, absurd, ignore, fact
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng optimism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dispositional optimism | 46 lần |
| unrealistic optimism | 30 lần |
| optimism bias | 86 lần |
| techno optimism | 9 lần |
| optimism pessimism | 11 lần |
| tragic optimism | 39 lần |
| culpable optimism | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimism trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimism: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.