Câu tiếng Anh có từ “optimism”
152 câu thật có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: optimism nghĩa là sự lạc quan. optimism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the optimistic feeling that all is going to turn out well. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ optimism
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The reply is that the use of his common-sense may justify his optimism.
Từ trong câu: optimism, reply, use, common, sense, justify
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
While hope and optimism may provide short-term comfort, candor will provide the best solutions.
Từ trong câu: optimism, hope, provide, short, term, comfort, best, solution
«COVID-19/Lessons from COVID-19», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261220 (bản sửa đổi 2273972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And the issue three hundred years ago may also inspire us with a cautious optimism, a strong though not unmeasured trust.
Từ trong câu: optimism, issue, hundred, year, ago, inspire, cautious, strong
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The relation of Christianity to the problem of pain, may be best seen by contrasting it with the empirical optimism of common sense.
Từ trong câu: empirical, optimism, relation, problem, pain, best, see, contrast
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng optimism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dispositional optimism | 46 lần |
| unrealistic optimism | 30 lần |
| optimism bias | 86 lần |
| techno optimism | 9 lần |
| optimism pessimism | 11 lần |
| tragic optimism | 39 lần |
| culpable optimism | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ optimism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ optimism trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ optimism hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ optimism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ optimism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ optimism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ optimism: Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.