Câu tiếng Anh có từ “olive”
221 câu thật có từ olive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olive nghĩa là ô liu. olive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small ovoid fruit of the European olive tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And when they had sung an hymn, they went out into the mount of Olives.
Từ trong câu: mount, olive, sing, go, out
Khuyết danh, Jesus of Nazareth, A Biography, by John Mark. Nguồn: Project Gutenberg #18513. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had been touched by the wan wizard of Olive Schreiner's Dream of Wild Bees, and "the ideal was real to him."
Từ trong câu: wizard, touch, olive, dream, wild, bee, ideal, real
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On one occasion he had carved a little olive-wood vase, probably meaning to sell it for food.
Từ trong câu: vase, occasion, carve, little, olive, wood, probably, mean
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This time, the honour had fallen upon Olive, who had received it with temperate resignation rather than exuberant joy.
Từ trong câu: exuberant, time, honor, fall, olive, receive, temperate, resignation
Anna Chapin Ray, The Brentons. Nguồn: Project Gutenberg #21763. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland had received a few days before a letter from a lady of his acquaintance, a worthy Scotswoman domiciled in a villa upon one of the olive-covered hills near Florence.
Từ trong câu: worthy, receive, day, letter, lady, acquaintance, villa, olive
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the knife had passed all around, the stone was in her left thumb and finger, the peel or stoned olive in her right.
Từ trong câu: peel, knife, pass, around, stone, leave, thumb, finger
Catherine, -1889 Owen, Ten Dollars Enough: Keeping House Well on Ten Dollars a Week How It Has Been Done; How It May Be Done Again. Nguồn: Project Gutenberg #49521. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng olive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olive oil | 593 lần |
| olive branch | 570 lần |
| olive groves | 244 lần |
| olive complexion | 311 lần |
| mount of olive | 422 lần |
| olive trees | 731 lần |
| olive grove | 122 lần |
| olive rothesay | 67 lần |
| olive chancellor | 87 lần |
| olive branches | 181 lần |
| olive green | 476 lần |
| olive tint | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olive trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ olive hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olive: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.