Câu tiếng Anh có từ “olive”
222 câu thật có từ olive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olive nghĩa là ô liu. olive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small ovoid fruit of the European olive tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The olives are hardly planted, and yet your daughter has been made to cry and roar about them.
Từ trong câu: olive, hardly, plant, daughter, make, cry, roar
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are other reasons why potash soaps have not been used; originally soft soap was made either with fish oil or olive oil.
Từ trong câu: olive, reason, soap, use, originally, soft, make, either
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For centuries, the olive tree has been adored for its splendor and practicality.
Từ trong câu: adore, practicality, century, olive, tree
«Olivia (name)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565973 (bản sửa đổi 9727846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Archaeologists have found prehistoric evidence of olive groves and techniques used to press olives into oil.
Từ trong câu: prehistoric, archaeologist, find, evidence, olive, technique, use, press
«Olive cultivation in Palestine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097402 (bản sửa đổi 10681481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng olive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olive oil | 593 lần |
| olive branch | 570 lần |
| olive groves | 244 lần |
| olive complexion | 311 lần |
| mount of olive | 422 lần |
| olive trees | 731 lần |
| olive grove | 122 lần |
| olive rothesay | 67 lần |
| olive chancellor | 87 lần |
| olive branches | 181 lần |
| olive green | 476 lần |
| olive tint | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olive trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ olive hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olive: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.