Câu tiếng Anh có từ “olive”
222 câu thật có từ olive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olive nghĩa là ô liu. olive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small ovoid fruit of the European olive tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olive
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Their colour can be anywhere from black to olive green.
Từ trong câu: olive, color, anywhere, black, green
«Helmeted honeyeater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181032 (bản sửa đổi 9952460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The sides of the body can be olive-green or dark brown in color with cream-white stripes.
Từ trong câu: olive, side, body, green, dark, brown, color, cream
«Gastrotheca dendronastes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280287 (bản sửa đổi 10974204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wealth was measured by the amount of grain and olive oil a citizen’s land could produce.
Từ trong câu: grain, olive, wealth, measure, amount, oil, land, produce
«Ancient Greece», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
But in many countries the difficulty of procuring olive oil is considerable, and the expense greater than small churches can bear.
Từ trong câu: expense, olive, oil, many, country, difficulty, considerable, great
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, November 1864. Nguồn: Project Gutenberg #38751. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly it cannot be olive oil, nor macassar oil, nor castor oil, nor bear’s oil, nor train oil, nor cod-liver oil.
Từ trong câu: train, olive, certainly, can, oil, cod, liver
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The young, while larger than sparrows, could be confusing since they are olive-brown above with a buffy scaled appearance.
Từ trong câu: sparrow, confusing, olive, young, large, confuse, since, brown
L. B. Carson, Introduction to our bird friends, volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #61319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the clear atmosphere you can distinguish the vineyards and olive groves, and dark forests, and cities and towns and pleasant villas.
Từ trong câu: forest, villa, town, distinguish, atmosphere, olive, pleasant, dark
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng olive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olive oil | 593 lần |
| olive branch | 570 lần |
| olive groves | 244 lần |
| olive complexion | 311 lần |
| mount of olive | 422 lần |
| olive trees | 731 lần |
| olive grove | 122 lần |
| olive rothesay | 67 lần |
| olive chancellor | 87 lần |
| olive branches | 181 lần |
| olive green | 476 lần |
| olive tint | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olive trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ olive hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olive: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.