E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olive”

204 câu thật có từ olive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olive nghĩa là ô liu. olive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small ovoid fruit of the European olive tree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In some areas, such as Spain, rice is first fried in olive oil or butter, then cooked with water or soup.

    Từ trong câu: olive, fried, area, rice, first, oil, butter, cook

    «Rice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5437 (bản sửa đổi 10966085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cut the potatoes in small pieces, put these into a salad bowl, cut up the onions and olives, and add them to the potatoes.

    Từ trong câu: salad, cut, potato, small, piece, put, bowl, up

    T. R. Allinson, Dr. Allinson's cookery book, comprising many valuable vegetarian recipes. Nguồn: Project Gutenberg #13887. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng olive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olive oil593 lần
olive branch570 lần
olive groves244 lần
olive complexion311 lần
mount of olive422 lần
olive trees731 lần
olive grove122 lần
olive rothesay67 lần
olive chancellor87 lần
olive branches181 lần
olive green476 lần
olive tint66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olive trong kho câu?
Kho câu có 204 câu có từ olive hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olive: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.