Câu tiếng Anh có từ “olive”
222 câu thật có từ olive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olive nghĩa là ô liu. olive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: small ovoid fruit of the European olive tree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The little square gardens are crowded with orange- and olive-trees and every sort of vegetable.
Từ trong câu: olive, little, square, garden, crowd, orange, tree, every
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The sides of the body can be olive-green or dark brown in color with cream-white stripes.
Từ trong câu: olive, side, body, green, dark, brown, color, cream
«Gastrotheca dendronastes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280287 (bản sửa đổi 10974204). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They ate a lot of olive oil, beans, and whichever fresh vegetables were growing at that time of year.
Từ trong câu: olive, whichever, eat, lot, oil, bean, fresh, vegetable
«Mediterranean diet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799739 (bản sửa đổi 10807786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cross lay heavy upon him that day, as he stumbled up the tiny olive-shaded path, and lit upon the almost ruined church.
Từ trong câu: tiny, stumble, shade, olive, cross, lay, heavy, day
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Common colors include black and dull shades of green, olive, brown, purple, and red.
Từ trong câu: dull, common, color, include, black, shade, green, olive
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Marine Invertebrates», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164742 (bản sửa đổi 4646870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng olive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olive oil | 593 lần |
| olive branch | 570 lần |
| olive groves | 244 lần |
| olive complexion | 311 lần |
| mount of olive | 422 lần |
| olive trees | 731 lần |
| olive grove | 122 lần |
| olive rothesay | 67 lần |
| olive chancellor | 87 lần |
| olive branches | 181 lần |
| olive green | 476 lần |
| olive tint | 66 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olive trong kho câu?
- Kho câu có 222 câu có từ olive hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olive: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.