Câu tiếng Anh có từ “obsess”
90 câu thật có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsess nghĩa là ám ảnh. obsess là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: haunt like a ghost. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsess
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He could not quite account for this sudden shadow which seemed to obsess the room.
Từ trong câu: obsess, quite, account, sudden, shadow, seem, room
Owen Johnson, The Woman Gives: A Story of Regeneration. Nguồn: Project Gutenberg #47640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"And I must have experience soon ... it's obsessing me ... it can't last this way much longer ...
Từ trong câu: obsess, experience, soon, last, way, much, long
Harry Kemp, Tramping on Life An Autobiographical Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #15415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These spirits would, if they could, obsess and control the human race.
Nếu có thể, những linh hồn này sẽ ám ảnh và kiểm soát loài người.
Từ trong câu: obsess, spirit, control, human, race
William H. Holcombe, In Both Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People with OCPD are obsessed with rules and order, and can feel worried or angry when things do not seem right.
Từ trong câu: obsess, people, rule, order, feel, worried, angry, thing
«Obsessive-compulsive personality disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=245203 (bản sửa đổi 10957280). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some may say it is simply because the president and his wonderful wife have been obsessed with this subject for more years than they can recall.
Từ trong câu: obsess, simply, because, president, wonderful, wife, subject, year
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where people are obsessed by the fear of being misunderstood in doing what they otherwise think to be good and impeccable, no arguments, of course, can avail.
Từ trong câu: obsess, impeccable, people, fear, do, otherwise, think, good
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Money obsessed, this one, won’t spend a pound if he can get it for a penny.
Từ trong câu: penny, obsess, money, spend, pound, get
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cravings to use more methamphetamine can make the user obsessed with getting more and getting the same high.
Từ trong câu: craving, use, make, user, obsess, get, high
«Methamphetamine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15213 (bản sửa đổi 11010321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsess trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsess gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsess: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.