Câu tiếng Anh có từ “obsess”
90 câu thật có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsess nghĩa là ám ảnh. obsess là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: haunt like a ghost. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsess
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The agricultural labourer became at last obsessed by the watchword which wrought his ruin.
Từ trong câu: obsess, agricultural, labourer, become, last, ruin
Norman Maclean, Stand Up, Ye Dead. Nguồn: Project Gutenberg #33636. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could not quite account for this sudden shadow which seemed to obsess the room.
Từ trong câu: obsess, quite, account, sudden, shadow, seem, room
Owen Johnson, The Woman Gives: A Story of Regeneration. Nguồn: Project Gutenberg #47640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was not Chong who obsessed Cudyk, nor the many other half-remembered men and women whose names were clumsily carved on those stones.
Từ trong câu: obsess, many, half, remember, man, woman, name, carve
Damon Knight, The Earth Quarter. Nguồn: Project Gutenberg #58912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The idea which is the ganglion of Clarke's plot was always seen clearly, but never obsessed his mind as did a cognate theme that of the impetuous reformer Charles Reade.
Từ trong câu: obsess, idea, plot, always, see, clearly, never, mind
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nightmare of Militarism by which so many worthy persons are fanatically obsessed obscures the dangers against which Militarism is an insurance.
Từ trong câu: insurance, nightmare, obscure, fanatically, obsess, many, worthy, person
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsess trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsess gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsess: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.