Câu tiếng Anh có từ “obsess”
90 câu thật có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsess nghĩa là ám ảnh. obsess là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: haunt like a ghost. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsess
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Mathematicians have been, for the past five hundred years or so, obsessed with proofs.
Từ trong câu: obsess, mathematician, past, five, hundred, year, proof
«High School Mathematics Extensions/Mathematical Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1858 (bản sửa đổi 4670401). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A German author has said that all rulers become obsessed with the passion of rule.
Từ trong câu: obsess, author, ruler, become, passion, rule
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We humans have been obsessed with how we learn and understand things since ancient times.
Từ trong câu: obsess, human, learn, understand, thing, since, ancient, time
«The Power to Learn», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
This sentiment has made him too obsessed about her.
Từ trong câu: obsess, sentiment, make
«Literature Analysis/He Wishes for the Cloths of Heaven», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=191813 (bản sửa đổi 2548175). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We have been obsessed with the glamour of the bigness of the modern city and we are but beginning to seriously question its real efficiency.
Từ trong câu: obsess, modern, city, begin, seriously, question, real, efficiency
Dwight Sanderson, The Farmer and His Community. Nguồn: Project Gutenberg #29733. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some may say it is simply because the president and his wonderful wife have been obsessed with this subject for more years than they can recall.
Từ trong câu: obsess, simply, because, president, wonderful, wife, subject, year
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsess trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsess gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsess: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.