Câu tiếng Anh có từ “obsess”
90 câu thật có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsess nghĩa là ám ảnh. obsess là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: haunt like a ghost. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsess
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Presented to her as it was now, mingled with treachery and deception, it obsessed her with an almost living presence.
Từ trong câu: obsess, treachery, present, now, mingle, almost, live, presence
John Cowper Powys, Wood and Stone: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On Sundays I occasionally go for walks, but I never return without being obsessed by the gloom and drabness of it all.
Từ trong câu: drabness, sunday, occasionally, go, walk, never, return, obsess
Patrick Traherne, A Schoolmaster's Diary Being Extracts from the Journal of Patrick Traherne, M.A., Sometime Assistant Master at Radchester and Marlton.. Nguồn: Project Gutenberg #51633. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsess trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsess gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsess: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.