Câu tiếng Anh có từ “obsess”
90 câu thật có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obsess nghĩa là ám ảnh. obsess là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: haunt like a ghost. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obsess
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He said that he had been obsessed by death since the age of four.
Từ trong câu: obsess, death, since, age, four
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She obsessed his thoughts, but his intense desire to fix her indelibly therein had defeated its purpose and had blurred the photograph.
Từ trong câu: obsess, think, intense, desire, fix, defeat, purpose, blur
Rex Beach, The Winds of Chance. Nguồn: Project Gutenberg #5062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before that he had been a little bit obsessed by Tamea and after his wife’s death he rather went on the loose among the natives.
Từ trong câu: obsess, little, bit, death, rather, go, loose, among
Peter B. Kyne, Never the twain shall meet. Nguồn: Project Gutenberg #69547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The enemy--perhaps obsessed by the thought that he had filled us with terror--may have assumed that the place was being used as a refuge.
Từ trong câu: obsess, enemy, perhaps, think, fill, terror, assume, place
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When at first the idea of an impersonation had come to Renwick, he had rejected it as dangerous, but the notion obsessed him.
Từ trong câu: impersonation, obsess, first, idea, come, reject, dangerous, notion
George Gibbs, The Secret Witness. Nguồn: Project Gutenberg #25689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obsess
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obsess trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ obsess hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obsess xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obsess gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obsess?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obsess: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu bị động có by (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.