Câu tiếng Anh có từ “obituary”
81 câu thật có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obituary nghĩa là cáo phó. obituary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notice of someone's death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obituary
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In fact, many early obituaries of Garvey were released, some of which Garvey read himself.
Từ trong câu: obituary, fact, many, early, release, read, himself
«Marcus Garvey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455020 (bản sửa đổi 10878028). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her obituary says they were based "on a hunch for which she had no evidence".
Từ trong câu: obituary, base, evidence
«Humphrey (cat)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=505124 (bản sửa đổi 10600387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In addition, there is an extensive list of the obituaries which were published by Cricket.
Từ trong câu: obituary, addition, extensive, list, publish, cricket
«Cricket: A Weekly Record of the Game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196462 (bản sửa đổi 10607375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The obituaries of ecclesiastics and details of foreign missions, which we have already recorded, are its salient points.
Từ trong câu: obituary, detail, foreign, mission, already, record, point
Mary Francis Cusack, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800. Nguồn: Project Gutenberg #14754. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had read the obituary notice which I have been quoting, quite by chance, along with a great many others of the same period.
Từ trong câu: obituary, read, notice, quote, quite, chance, great, many
M. R. James, Ghost Stories of an Antiquary Part 2: More Ghost Stories. Nguồn: Project Gutenberg #9629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the satisfaction induced by it, he penned an obituary of Potts in which he employed the phrase "grim messenger of death" very cleverly indeed.
Từ trong câu: obituary, satisfaction, induce, pen, employ, phrase, grim, messenger
Harry Leon Wilson, The Boss of Little Arcady. Nguồn: Project Gutenberg #10358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"With your permission, ladies, I will read to you the opening sentence of an obituary notice which this--this Sheet--has prepared for the occasion."
Từ trong câu: obituary, permission, lady, read, open, sentence, notice, sheet
Constance Fenimore Woolson, Jupiter Lights. Nguồn: Project Gutenberg #34282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may have welcomed the many opportunities such an event would furnish to read their own obituary in the letters and official documents which treated of their tragic fate.
Từ trong câu: obituary, welcome, many, opportunity, event, furnish, read, letter
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obituary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obituary notices | 40 lần |
| amended obituary | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obituary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obituary trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obituary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obituary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obituary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obituary: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.