Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obituary”

81 câu thật có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obituary nghĩa là cáo phó. obituary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notice of someone's death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obituary

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Published obituaries can be a valuable source of information.

    Từ trong câu: obituary, publish, valuable, source, information

    «Genealogy/Locating the previous overseas residence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4710 (bản sửa đổi 4490822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Reported died of natural causes, I believe, or certainly nothing more than the obituary, so far as I can find.

    Từ trong câu: obituary, report, die, natural, cause, believe, certainly, nothing

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eulogies, funeral sermons, and obituaries soon pass out of remembrance, and an annual compilation like this cannot fail to be of service.

    Từ trong câu: obituary, funeral, soon, pass, out, remembrance, annual, like

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems rather mysterious that a young doctor of psychiatry at Timberlawn would, so far as I can tell, only show up in the obituary page.

    Từ trong câu: obituary, seem, rather, mysterious, young, doctor, far, tell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When men are as good as their obituaries, and when women are as good as men think they are, the recording angel in heaven can take his long needed vacation."

    Từ trong câu: obituary, man, good, woman, think, record, angel, heaven

    Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our Obituary of the past year chronicles the death of many who were giants in the realms of thought, and whom the world of science and learning could ill afford to lose.

    Từ trong câu: obituary, past, year, death, many, giant, realm, think

    George [Editor] Willis, Willis's Current Notes, No. 13, January 1852. Nguồn: Project Gutenberg #43708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng obituary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obituary notices40 lần
amended obituary8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obituary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obituary trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obituary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obituary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obituary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obituary: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.