Câu tiếng Anh có từ “obituary”
81 câu thật có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obituary nghĩa là cáo phó. obituary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notice of someone's death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obituary
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His third estimate was made by the study of obituaries of many years back.
Từ trong câu: obituary, third, estimate, make, study, many, year, back
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, there is an extensive list of the obituaries which were published by Cricket.
Từ trong câu: obituary, addition, extensive, list, publish, cricket
«Cricket: A Weekly Record of the Game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1196462 (bản sửa đổi 10607375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They fixed upon their ground, and hired a gig, and the hour was regulated by an obituary.
Từ trong câu: obituary, fix, ground, hire, gig, hour, regulate
Alexander Leighton, The Court of Cacus; Or, The Story of Burke and Hare. Nguồn: Project Gutenberg #41642. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obituary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obituary notices | 40 lần |
| amended obituary | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obituary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obituary trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obituary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obituary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obituary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obituary: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.