Câu tiếng Anh có từ “obituary”
81 câu thật có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obituary nghĩa là cáo phó. obituary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notice of someone's death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obituary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was a short and appreciative obituary telling of her movements since she had left us.
Từ trong câu: obituary, appreciative, short, tell, movement, since, leave
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I did not want Mrs Colclough to read the journalistic obituary until she had given me her own obituary of Fuge.
Từ trong câu: obituary, want, mr, read, until, give
Arnold Bennett, The Grim Smile of the Five Towns. Nguồn: Project Gutenberg #4734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The writers of that obituary had never heard of the story, or we may be sure they would have made use of it.
Từ trong câu: obituary, writer, never, hear, story, sure, make, use
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had read the obituary notice which I have been quoting, quite by chance, along with a great many others of the same period.
Từ trong câu: obituary, read, notice, quote, quite, chance, great, many
M. R. James, Ghost Stories of an Antiquary Part 2: More Ghost Stories. Nguồn: Project Gutenberg #9629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obituary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obituary notices | 40 lần |
| amended obituary | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obituary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obituary trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obituary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obituary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obituary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obituary: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.