Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obituary”

81 câu thật có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obituary nghĩa là cáo phó. obituary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notice of someone's death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obituary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng obituary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obituary notices40 lần
amended obituary8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obituary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obituary trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obituary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obituary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obituary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obituary: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.