Câu tiếng Anh có từ “obituary”
81 câu thật có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obituary nghĩa là cáo phó. obituary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notice of someone's death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obituary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is the only thing I hope will be printed in my obituary notices."
Từ trong câu: obituary, thing, hope, print, notice
Wyndham Martyn, The Secret of the Silver Car Further Adventures of Anthony Trent, Master Criminal. Nguồn: Project Gutenberg #40372. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Those pigeon-holed obituaries of mine will proclaim to the world, one and all, the virtues of my public life.
Từ trong câu: obituary, pigeon, hole, proclaim, world, virtue, public, life
Oliver Onions, Widdershins. Nguồn: Project Gutenberg #14168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His obituary, written by his bosom friend Col. Innes, fully portrays the character of this devoted patriot and will best close this annal.
Từ trong câu: obituary, write, friend, fully, portray, character, devote, patriot
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"With your permission, ladies, I will read to you the opening sentence of an obituary notice which this--this Sheet--has prepared for the occasion."
Từ trong câu: obituary, permission, lady, read, open, sentence, notice, sheet
Constance Fenimore Woolson, Jupiter Lights. Nguồn: Project Gutenberg #34282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the head of NECROLOGY there will be published obituaries of notable New England men and women recently deceased, accompanied, where possible, by brief genealogical records.
Từ trong câu: obituary, head, publish, notable, new, man, woman, recently
Various, The New England Magazine, Volume 1, No. 1, January 1886 Bay State Monthly, Volume 4, No. 1, January, 1886. Nguồn: Project Gutenberg #22621. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obituary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obituary notices | 40 lần |
| amended obituary | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obituary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obituary trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obituary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obituary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obituary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obituary: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.