Câu tiếng Anh có từ “obituary”
81 câu thật có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obituary nghĩa là cáo phó. obituary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a notice of someone's death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obituary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
News of his death would come and all the newspapers would print extended obituary articles.
Từ trong câu: obituary, news, death, come, newspaper, print, extend, article
George Cary Eggleston, Recollections of a Varied Life. Nguồn: Project Gutenberg #36720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve no doubt the papers would give you an obituary notice then.
Từ trong câu: obituary, doubt, paper, give, notice
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Supposing they both died now, how would their obituary notices compare?
Từ trong câu: obituary, suppose, die, now, notice, compare
A. P. Herbert, The House by the River. Nguồn: Project Gutenberg #41791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The writers of that obituary had never heard of the story, or we may be sure they would have made use of it.
Từ trong câu: obituary, writer, never, hear, story, sure, make, use
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seems rather mysterious that a young doctor of psychiatry at Timberlawn would, so far as I can tell, only show up in the obituary page.
Từ trong câu: obituary, seem, rather, mysterious, young, doctor, far, tell
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may have welcomed the many opportunities such an event would furnish to read their own obituary in the letters and official documents which treated of their tragic fate.
Từ trong câu: obituary, welcome, many, opportunity, event, furnish, read, letter
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng obituary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obituary notices | 40 lần |
| amended obituary | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obituary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obituary trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ obituary hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obituary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obituary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obituary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obituary: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.