Câu tiếng Anh có từ “nutrition”
139 câu thật có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutrition nghĩa là dinh dưỡng. nutrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the organic process of nourishing or being nourished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutrition
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The difference between general healthy eating and sport nutrition practices will be explained.
Từ trong câu: nutrition, difference, general, healthy, eat, sport, practice, explain
«Healthy eating habits/Preparation for Game Day Eating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294792 (bản sửa đổi 3444009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Understanding the nutrition information and ingredients will help you make healthier choices.
Từ trong câu: nutrition, ingredient, understand, information, help, make, healthy, choice
«Taking Care of Your Physical Health», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Over time this cellular process that monitors and regulates nutrition will become damaged and unable to function properly.
Từ trong câu: nutrition, time, process, monitor, regulate, become, damage, unable
«Seminar in Biological Mechanisms of Aging and Cancer/Deregulated Nutrient Sensing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221044 (bản sửa đổi 1660752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This will add nutrition and a bright yellow color to your pancakes.
Từ trong câu: pancake, add, nutrition, bright, yellow, color
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Edible Wild Plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100522 (bản sửa đổi 4196513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Metabolomics will allow for the genomic characterization of systems of proteins, leading to applications in animal health and nutrition.
Từ trong câu: genomic, allow, characterization, system, protein, lead, application, animal
«Metabolomics/Applications/Nutrition/Animal Metabolomes/Agricultural», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174843 (bản sửa đổi 3268218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Being diligent and repetitive with this every day will surely get you on the right track to achieving better nutrition.
Từ trong câu: diligent, every, day, surely, get, right, track, achieve
«Worksite nutrition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=66601 (bản sửa đổi 983239). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nutrition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrition trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrition: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.