Câu tiếng Anh có từ “nutrition”
139 câu thật có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutrition nghĩa là dinh dưỡng. nutrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the organic process of nourishing or being nourished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutrition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
High open days may be caused by poor nutrition, reproductive problems, or management issues.
Từ trong câu: nutrition, high, open, day, cause, poor, problem, management
«Meetei San», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249730 (bản sửa đổi 10749694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the body or any of its parts is deprived of motion, the blood circulation stagnates, and the nutrition, general or local, as the case may be, promptly becomes impaired.
Từ trong câu: nutrition, body, part, deprive, motion, blood, circulation, general
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Treatments may include fluids and nutrition given through intravenous catheters; oxygen, breathing support; and medications.
Từ trong câu: intravenous, treatment, include, fluid, nutrition, give, oxygen, breathe
«Premature birth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127988 (bản sửa đổi 10816743). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Perhaps that certain yeast-strains may offer even higher nutrition-values.
Từ trong câu: yeast, perhaps, certain, strain, offer, even, high, nutrition
«Domestic house food production system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64857 (bản sửa đổi 2780013). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If a turtle seems lethargic and has cloudy skin patches, or milky eyes, it may be because of poor nutrition or disease.
Từ trong câu: lethargic, turtle, seem, cloudy, skin, patch, eye, because
«Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nutrition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrition trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrition: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.