Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nutrition”

139 câu thật có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nutrition nghĩa là dinh dưỡng. nutrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the organic process of nourishing or being nourished. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nutrition

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He said that they would go to another camp for better nutrition, even for milk.

    Từ trong câu: nutrition, go, another, camp, better, even, milk

    «Gisella Perl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526813 (bản sửa đổi 10791852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of the first subjects to touch upon would include nutrition.

    Từ trong câu: nutrition, first, subject, touch, include

    «Pediatrics/Breastfeeding for your baby», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89553 (bản sửa đổi 2579963). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Over nutrition would affect body mass and adversely, while under nourishment would also affect athlete’s performance.

    Từ trong câu: adversely, nourishment, nutrition, affect, body, mass, performance

    «Sport Innovation/Accelerometers in Running/Application to endurance running», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274291 (bản sửa đổi 2369838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Offering the same meals to every resident regardless of allergies, nutrition requirements and medical restrictions would make meal planning and preparation much easier.

    Từ trong câu: allergy, offer, meal, every, resident, regardless, nutrition, requirement

    «Nursing Home Social Services Reference/Introduction to Social Services/Possible Pitfalls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474699 (bản sửa đổi 4493200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nutrition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parenteral nutrition9 lần
clinical nutrition21 lần
aliment of nutrition7 lần
faulty nutrition9 lần
adequate nutrition17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrition trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nutrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrition: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.