Câu tiếng Anh có từ “nutrition”
139 câu thật có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutrition nghĩa là dinh dưỡng. nutrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the organic process of nourishing or being nourished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutrition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nature has made many varied arrangements for this nutrition during embryonic life in different classes of animals.
Từ trong câu: nutrition, varied, nature, make, many, arrangement, life, different
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During its evolution from the original land-mammal, the whale has grown enormously, implying habitual excess of nutrition.
Từ trong câu: nutrition, evolution, original, land, whale, grow, enormously, imply
Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Not infrequently indeed it is their neglect of nutrition in this regard that has been the principal predisposing factor toward the development of the disease.
Từ trong câu: nutrition, indeed, neglect, regard, principal, factor, toward, development
James J. Walsh, Health Through Will Power. Nguồn: Project Gutenberg #37109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such levels are typical of animals in a state of good nutrition that have been in captivity for several weeks and have accepted their captive circumstances.
Từ trong câu: nutrition, level, typical, animal, state, good, several, week
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, it has been demonstrated by modern investigation that the nerves of nutrition, by their defective action, are often the cause of thinning and loss of hair.
Từ trong câu: nutrition, thus, demonstrate, modern, investigation, nerve, defective, action
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nutrition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrition trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrition: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.