Câu tiếng Anh có từ “nutrition”
139 câu thật có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutrition nghĩa là dinh dưỡng. nutrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the organic process of nourishing or being nourished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutrition
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
High open days may be caused by poor nutrition, reproductive problems, or management issues.
Từ trong câu: nutrition, high, open, day, cause, poor, problem, management
«Meetei San», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249730 (bản sửa đổi 10749694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A period of rest then needed to be followed by one of massage and movement, to maintain the nutrition of the muscles.
Từ trong câu: nutrition, massage, period, rest, need, follow, movement, maintain
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, it has been demonstrated by modern investigation that the nerves of nutrition, by their defective action, are often the cause of thinning and loss of hair.
Từ trong câu: nutrition, thus, demonstrate, modern, investigation, nerve, defective, action
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Obesity is caused by a disturbed balance of nutrition occasioned, often, by more food being taken than the body requires.
Từ trong câu: disturb, nutrition, balance, cause, occasion, often, food, take
Susanna Cocroft, What to eat and when. Nguồn: Project Gutenberg #72779. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was done by him does not convict the stone of voracity, nor does it show any nutrition; for minute portions of the filings are easily scattered in handling.
Từ trong câu: voracity, nutrition, convict, stone, show, minute, portion, file
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These nitrogen compounds, are used by plants, as nutrition.
Từ trong câu: nitrogen, compound, use, plant, nutrition
«Listen and Learn Science/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301570 (bản sửa đổi 3177898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nutrition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrition trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrition: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.