Câu tiếng Anh có từ “nutrition”
139 câu thật có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nutrition nghĩa là dinh dưỡng. nutrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the organic process of nourishing or being nourished. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nutrition
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One of the most serious phases of ignorance is criminal carelessness in regard to nutrition.
Từ trong câu: nutrition, serious, phase, ignorance, criminal, carelessness, regard
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only does it provide the best nutrition, it also helps keep your pet safe.
Từ trong câu: nutrition, provide, best, help, keep, pet, safe
«Animal Care/Basic care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275594 (bản sửa đổi 4322052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Metabolomics is essential in the study of how specific diets interact with the human body, one of the most important aspects of nutrition.
Trao đổi chất rất cần thiết trong việc nghiên cứu cách thức các chế độ ăn uống cụ thể tương tác với cơ thể con người, một trong những khía cạnh quan trọng nhất của dinh dưỡng.
Từ trong câu: essential, diet, nutrition, interact, study, specific, human, body
«Metabolomics/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9719 (bản sửa đổi 3650573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nutrition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrition trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nutrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrition: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.