Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nutrition”

139 câu thật có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nutrition nghĩa là dinh dưỡng. nutrition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physiology) the organic process of nourishing or being nourished. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nutrition

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "The doctor says it's worry," she explained, "and lack of nutrition.

    Từ trong câu: nutrition, doctor, worry, explain, lack

    Basil King, The Empty Sack. Nguồn: Project Gutenberg #37412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He moved from animal nutrition research to human nutrition.

    Từ trong câu: nutrition, move, animal, research, human

    «John Boyd Orr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1005210 (bản sửa đổi 10941288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She conducted research to analyze nutrition in corn.

    Từ trong câu: nutrition, corn, conduct, research, analyze

    «Evangelina Villegas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889385 (bản sửa đổi 10180068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pasteur had discovered that fermentation was a phenomenon of nutrition; it followed the increase and growth of the little rods.

    Từ trong câu: nutrition, discover, phenomenon, follow, increase, growth, little

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nutrition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
parenteral nutrition9 lần
clinical nutrition21 lần
aliment of nutrition7 lần
faulty nutrition9 lần
adequate nutrition17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nutrition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nutrition trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ nutrition hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nutrition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nutrition gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nutrition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nutrition: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.